A06Bệnh lỵ a- míp
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã A06
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm A00-A09
- Bệnh truyền nhiễm đường ruột
- Tên tiếng Anh
- Amoebiasis
Các mã cùng loại A06
A06.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lỵ a- míp cấp tính
A06.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lỵ a- míp đường ruột mạn tính
A06.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm đại tràng do a- míp không gây hội chứng lỵ
A06.3
Gợi ý bệnh chính
U a- míp đường ruột
A06.4
Gợi ý bệnh chính
Áp xe gan do a- míp (K77.0*)
A06.5
Gợi ý bệnh chính
Áp xe phổi do a- míp
A06.6
Gợi ý bệnh chính
Áp xe não do a- míp (G07*)
A06.7
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm a- míp ở da
A06.8
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm a- míp ở vị trí khác
A06.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do a- míp, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã A06
Bao gồm
nhiễm trùng do Entamoeba histolytica
Loại trừ
bệnh đường ruột do ký sinh trùng đơn bào khác ( A07. -)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.