A18.4Bệnh lao ở da và/ hoặc mô dưới da
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm A15-A19
- Bệnh lao
- Mã loại A18
- Bệnh lao ở cơ quan khác
- Tên tiếng Anh
- Tuberculosis of skin and subcutaneous tissue
Các mã cùng loại A18
A18
Bệnh lao ở cơ quan khác
A18.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lao xương và/ hoặc khớp
A18.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục
A18.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lao hạch bạch huyết ngoại biên
A18.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lao ở ruột, phúc mạc và/ hoặc mạc treo ruột
A18.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lao ở mắt
A18.6
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lao ở tai
A18.7
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lao tuyến thượng thận (E35.1*)
A18.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lao ở cơ quan xác định khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã A18.4
Loại trừ
lupus ban đỏ L93. - lupus ban đỏ hệ thống ( M32. -)
Hướng dẫn bổ sung
- Hồng ban rắn, do lao - Lupus lao: - loét - da thông thường: - không xác định khác - của mi mắt ( H03.1* ) - Bệnh lao tầng
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.