A39.5Bệnh tim do não mô cầu
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm A30-A49
- Bệnh nhiễm khuẩn khác
- Mã loại A39
- Nhiễm trùng do não mô cầu
- Tên tiếng Anh
- Meningococcal heart disease
Các mã cùng loại A39
A39
Nhiễm trùng do não mô cầu
A39.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm màng não do não mô cầu (G01*)
A39.1
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Waterhouse- Friderichsen (E35.1*)
A39.2
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính
A39.3
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính
A39.4
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm khuẩn huyết do não mô cầu, không xác định
A39.8
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm khuẩn não mô cầu khác
A39.9
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm não mô cầu, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã A39.5
Hướng dẫn bổ sung
- Do não mô cầu: - viêm tim không xác định khác ( I52.0* ) - viêm nội tâm mạc [viêm màng trong tim] ( I39.8* ) - viêm cơ tim ( I41.0* ) - viêm màng ngoài tim ( I32.0* )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.