A49Nhiễm khuẩn ở vị trí không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã A49
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm A30-A49
- Bệnh nhiễm khuẩn khác
- Tên tiếng Anh
- Bacterial infection of unspecified site
Các mã cùng loại A49
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã A49
Loại trừ
tác nhân vi khuẩn là nguyên nhân của bệnh được xếp ở chương khác ( B95 - B96 ) nhiễm chlamydia không xác định khác ( A74.9 ) nhiễm não mô cầu không xác định khác ( A39.9 ) sốt do nhiễm rickettsia không xác định khác ( A79.9 ) nhiễm khuẩn xoắn không xác định khác ( A69.9 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.