A51Bệnh giang mai sớm
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã A51
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Early syphilis
Các mã cùng loại A51
A51.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai sinh dục sơ nhiễm
A51.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai hậu môn sơ nhiễm
A51.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai sơ nhiễm ở vị trí khác
A51.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai thứ phát ở da và/ hoặc ở niêm mạc
A51.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai thứ phát khác
A51.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai giai đoạn sớm, tiềm ẩn [Thời gian nhiễm khuẩn dưới 2 năm]
A51.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai giai đoạn sớm, không xác định [Thời gian nhiễm khuẩn dưới 2 năm]
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.