A54.9Bệnh lậu, không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Mã loại A54
- Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]
- Tên tiếng Anh
- Gonococcal infection, unspecified
Các mã cùng loại A54
A54
Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]
A54.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu ở đường sinh dục- tiết niệu dưới không có áp xe quanh niệu đạo hoặc tuyến phần phụ
A54.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu ở đường sinh dục- tiết niệu dưới có áp xe quanh niệu đạo và/ hoặc tuyến phần phụ
A54.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm phúc mạc vùng chậu và/ hoặc nhiễm trùng sinh dục- tiết niệu khác do lậu cầu khuẩn
A54.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu ở mắt
A54.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu ở hệ cơ xương khớp
A54.5
Gợi ý bệnh chính
Viêm họng do lậu cầu khuẩn
A54.6
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu ở hậu môn và/ hoặc trực tràng
A54.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.