A56Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã A56
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Other sexually transmitted chlamydial diseases
Các mã cùng loại A56
A56.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do chlamydia ở đường sinh dục- tiết niệu dưới
A56.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm phúc mạc vùng chậu và/ hoặc cơ quan sinh dục- tiết niệu khác do chlamydia
A56.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do chlamydia ở đường niệu- sinh dục, không xác định
A56.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do chlamydia ở hậu môn và/ hoặc trực tràng
A56.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do nhiễm chlamydia ở họng
A56.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do chlamydia lây truyền qua đường tình dục ở vị trí khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã A56
Bao gồm
bệnh lây truyền qua đường tình dục do Chlamydia trachomatis
Loại trừ
do chlamydia: u hạt lympho ( A55 ) ở trẻ sơ sinh: viêm kết mạc ( P39.1 ) viêm phổi ( P23.1 ) bệnh lý được phân loại ở A74. -
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.