B00Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex]
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã B00
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Herpesviral [herpes simplex] infections
Các mã cùng loại B00
B00.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh chàm do nhiễm virus herpes [herpes simplex]
B00.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm da rộp nước do nhiễm virus herpes [herpes simplex]
B00.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm miệng- lợi [nướu] và/ hoặc viêm amydan- hầu do nhiễm virus herpes [herpes simplex]
B00.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm màng não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G02.0*)
B00.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G05.1*)
B00.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh mắt do nhiễm virus herpes [herpes simplex]
B00.7
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex] lan toả
B00.8
Gợi ý bệnh chính
Dạng khác của nhiễm virus herpes [herpes simplex]
B00.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex], không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã B00
Loại trừ
nhiễm virus herpes hậu môn- sinh dục ( A60. -) nhiễm virus herpes bẩm sinh ( P35.2 ) tăng bạch cầu đơn nhân do virus herpes gamma ( B27.0 ) viêm miệng- họng mụn nước do virus herpes ( B08.5 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.