B08Nhiễm virus khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã B08
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Other viral infections characterized by skin and mucous membrane lesions, not elsewhere classified
Các mã cùng loại B08
B08.0
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm virus orthopox khác
B08.1
Gợi ý bệnh chính
U mềm lây
B08.2
Gợi ý bệnh chính
Phát ban đột ngột [bệnh thứ sáu] [bệnh ban đào]
B08.3
Gợi ý bệnh chính
Ban đỏ nhiễm khuẩn [bệnh thứ năm]
B08.4
Gợi ý bệnh chính
Viêm họng có mụn nước do virus đường ruột có phát ban
B08.5
Gợi ý bệnh chính
Viêm họng có mụn nước do virus đường ruột
B08.8
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm virus xác định khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã B08
Loại trừ
bệnh do virus gây viêm miệng có mụn nước ( A93.8 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.