B21.1Bệnh do HIV gây ra ung thư hạch Burkitt [Burkitt lymphoma]
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Tên tiếng Anh
- HIV disease resulting in Burkitt lymphoma
Các mã cùng loại B21
B21
Bệnh do virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra u ác tính
B21.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do HIV gây ra ung thư Kaposi [Kaposi sarcoma]
B21.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do HIV gây ra loại ung thư hạch không Hodgkin [non- Hodgkin lymphoma] khác
B21.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do HIV gây ra khối u ác tính khác ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan
B21.7
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do HIV gây ra đa u ác tính
B21.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do HIV gây ra u ác tính khác
B21.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do HIV gây ra u ác tính không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.