B35Bệnh da do nấm sợi
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã B35
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm B35-B49
- Bệnh nhiễm nấm
- Tên tiếng Anh
- Dermatophytosis
Các mã cùng loại B35
B35.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nấm ở cằm và/ hoặc nấm da đầu [chốc đầu]
B35.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nấm móng
B35.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nấm da bàn tay
B35.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nấm da chân
B35.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nấm da thân
B35.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh vảy rồng [nấm đồng tâm]
B35.6
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nấm da đùi [nấm bẹn]
B35.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nấm da khác
B35.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh da do nấm sợi, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã B35
Bao gồm
bệnh favus nhiễm bởi các loài Epidermophyton, Microsporum và/ hoặc Trichophyton bệnh nấm da, bất kỳ loại nấm nào loại trừ các loại trong B36. -
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.