B37Bệnh do nhiễm nấm candida
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã B37
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm B35-B49
- Bệnh nhiễm nấm
- Tên tiếng Anh
- Candidiasis
Các mã cùng loại B37
B37.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm miệng do nhiễm nấm candida
B37.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do nhiễm nấm candida ở phổi
B37.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do nhiễm nấm candida ở da và/ hoặc móng
B37.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do nhiễm nấm candida ở âm hộ và/ hoặc âm đạo (N77.1*)
B37.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do nhiễm nấm candida ở vị trí niệu sinh dục khác
B37.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm candida (G02.1*)
B37.6
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm nội tâm mạc do nhiễm nấm candida (I39.8*)
B37.7
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng hệ thống do nhiễm nấm candida
B37.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do nhiễm nấm candida ở vị trí khác
B37.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do nhiễm nấm candida, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã B37
Bao gồm
bệnh da và/ hoặc niêm mạc do nấm candida bệnh do nhiễm monilia
Loại trừ
do nhiễm nấm candida ở trẻ sơ sinh ( P37.5 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.