B38Bệnh nhiễm nấm coccidioides
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã B38
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm B35-B49
- Bệnh nhiễm nấm
- Tên tiếng Anh
- Coccidioidomycosis
Các mã cùng loại B38
B38.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm coccidioides ở phổi cấp tính
B38.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm coccidioides ở phổi mạn tính
B38.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm coccidioides ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính]
B38.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm coccidioides ở da
B38.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm màng não do nhiễm nấm coccidioides (G02.1*)
B38.7
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm coccidioides lan toả
B38.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm coccidioides thể khác
B38.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm coccidioides, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.