B39Bệnh nhiễm nấm histoplasma
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã B39
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm B35-B49
- Bệnh nhiễm nấm
- Tên tiếng Anh
- Histoplasmosis
Các mã cùng loại B39
B39.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum ở phổi cấp tính
B39.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum ở phổi mạn tính
B39.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum ở phổi, không xác định [cấp tính hoặc mạn tính]
B39.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum lan toả
B39.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm histoplasma capsulatum, không xác định [ở phổi hoặc lan toả]
B39.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm histoplasma duboisii
B39.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm histoplasma, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.