B44Bệnh nhiễm nấm aspergillus
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã B44
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm B35-B49
- Bệnh nhiễm nấm
- Tên tiếng Anh
- Aspergillosis
Các mã cùng loại B44
B44.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm aspergillus xâm lấn ở phổi
B44.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm aspergillus khác ở phổi
B44.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm aspergillus ở amydan
B44.7
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm aspergillus lan toả
B44.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm aspergillus thể khác
B44.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm aspergillus, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã B44
Bao gồm
u nấm aspergillus
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.