B46.4Bệnh nhiễm nấm mucor lan toả
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm B35-B49
- Bệnh nhiễm nấm
- Mã loại B46
- Bệnh nhiễm nấm zygomycetes
- Tên tiếng Anh
- Disseminated mucormycosis
Các mã cùng loại B46
B46
Bệnh nhiễm nấm zygomycetes
B46.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm mucor ở phổi
B46.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm mucor ở mũi- não
B46.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm mucor ở đường tiêu hoá
B46.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm mucor ở da
B46.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm mucor, không xác định
B46.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nấm zygomycetes khác
B46.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh nhiễm nấm zygomycetes, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã B46.4
Hướng dẫn bổ sung
- Bệnh nhiễm nấm mucor toàn thân
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.