ICD-10 Việt Nam

C08U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/ hoặc không xác định

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã C08

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Chương II
U tân sinh
Nhóm C00-C97
U ác tính
Tên tiếng Anh
Malignant neoplasm of other and unspecified major salivary glands

Các mã cùng loại C08

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã C08

Loại trừ

U ác tính ở tuyến nước bọt phụ xác định phân loại dựa theo vị trí giải phẫu U ác tính ở tuyến nước bọt phụ không xác định khác ( C06.9 ) Tuyến mang tai ( C07 )

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.