C16U ác tính ở dạ dày
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã C16
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Malignant neoplasm of stomach
Các mã cùng loại C16
C16.0
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở tâm vị
C16.1
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở đáy vị
C16.2
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở thân vị
C16.3
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở hang môn vị
C16.4
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở môn vị
C16.5
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định
C16.6
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở bờ cong lớn dạ dày, không xác định
C16.8
Gợi ý bệnh chính
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở dạ dày
C16.9
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở dạ dày, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.