C18U ác tính ở đại tràng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã C18
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Malignant neoplasm of colon
Các mã cùng loại C18
C18.0
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở manh tràng
C18.1
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở ruột thừa
C18.2
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở đại tràng lên [ruột kết lên]
C18.3
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở đại tràng góc gan
C18.4
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở đại tràng ngang [ruột kết ngang]
C18.5
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở đại tràng góc lách
C18.6
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở đại tràng xuống [ruột kết xuống]
C18.7
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở đại tràng sigma
C18.8
Gợi ý bệnh chính
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở đại tràng
C18.9
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở đại tràng, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.