C22U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Cần thận trọngKhông khuyến khích
Theo chỉ báo cột 25 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Còn mã con để đối chiếu
Ưu tiên mã con khi hồ sơ đủ thông tin.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Excl.: biliary tract NOS (C24.9) secondary malignant neoplasm of liver (C78.7)
Hướng dẫn mã hóa của mã C22
Loại trừ
đường mật không xác định khác ( C24.9 ) U ác tính thứ phát ở gan ( C78.7 )
Các mã cùng loại C22
C22.0
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô tế bào gan
C22.1
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô ống mật trong gan
C22.2
Gợi ý bệnh chính
U nguyên bào gan
C22.3
Gợi ý bệnh chính
U ác tính [sarcoma] mạch máu của gan
C22.4
Gợi ý bệnh chính
U ác tính [sarcoma] khác ở gan
C22.7
Gợi ý bệnh chính
Ung thư biểu mô xác định khác ở gan
C22.9
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở gan, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.