C41U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không xác định ở xương và/ hoặc sụn khớp
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã C41
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Malignant neoplasm of bone and articular cartilage of other and unspecified sites
Hướng dẫn mã hóa của mã C41
Loại trừ
xương của các chi ( C40. -) sụn của: tai ( C49.0 ) thanh quản ( C32.3 ) các chi ( C40 .-) mũi ( C30.0 )
Các mã cùng loại C41
C41.0
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở xương sọ và/ hoặc xương mặt
C41.1
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở xương hàm dưới
C41.2
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở cột sống
C41.3
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở xương sườn, xương ức và/ hoặc xương đòn
C41.4
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở xương chậu, xương cùng và/ hoặc xương cụt
C41.8
Gợi ý bệnh chính
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở xương và/ hoặc sụn khớp
C41.9
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở xương và/ hoặc sụn khớp, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.