C43.7U hắc tố ác tính ở chi dưới, bao gồm hông
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Mã loại C43
- U hắc tố ác tính ở da
- Tên tiếng Anh
- Malignant melanoma of lower limb, including hip
Các mã cùng loại C43
C43
U hắc tố ác tính ở da
C43.0
Gợi ý bệnh chính
U hắc tố ác tính ở môi
C43.1
Gợi ý bệnh chính
U hắc tố ác tính ở mi mắt, bao gồm khoé mắt
C43.2
Gợi ý bệnh chính
U hắc tố ác tính ở tai và/ hoặc ống tai ngoài
C43.3
Gợi ý bệnh chính
U hắc tố ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định ở mặt
C43.4
Gợi ý bệnh chính
U hắc tố ác tính ở đầu và/ hoặc cổ
C43.5
Gợi ý bệnh chính
U hắc tố ác tính ở thân
C43.6
Gợi ý bệnh chính
U hắc tố ác tính ở chi trên, bao gồm vai
C43.8
Gợi ý bệnh chính
U hắc tố ác tính chồng lấn ở da
C43.9
Gợi ý bệnh chính
U hắc tố ác tính ở da, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.