C44U tân sinh ác tính khác ở da
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã C44
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Other malignant neoplasms of skin
Hướng dẫn mã hóa của mã C44
Loại trừ
ung thư [sarcoma] Kaposi ( C46. -) u hắc tố ác tính ở da ( C43. -) da cơ quan sinh dục ( C51. -- C52 , C60. -, C63. -)
Hướng dẫn bổ sung
- U ác tính ở: - tuyến bã - tuyến mồ hôi
Các mã cùng loại C44
C44.0
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh ác tính khác ở da môi
C44.1
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh ác tính khác ở da mi mắt, bao gồm khoé mắt
C44.2
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh ác tính khác ở da tai và/ hoặc ống tai ngoài
C44.3
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh ac tính khác ở phần khác và/ hoặc không xác định ở da mặt
C44.4
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh ác tính khác ở da đầu và/ hoặc ở cổ
C44.5
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh ác tính khác ở da thân
C44.6
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh ác tính khác ở da chi trên, bao gồm vai
C44.7
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh ác tính khác ở da chi dưới, bao gồm hông
C44.8
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh ác tính khác với tổn thương chồng lấn ở da
C44.9
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh ác tính khác ở da, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.