C46Ung thư [sarcoma] Kaposi
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã C46
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Kaposi sarcoma
Hướng dẫn mã hóa của mã C46
Bao gồm
mã hình thái học M91 40 với mã tính chất/ 3
Các mã cùng loại C46
C46.0
Gợi ý bệnh chính
Ung thư [sarcoma] Kaposi ở da
C46.1
Gợi ý bệnh chính
Ung thư [sarcoma] Kaposi ở mô mềm
C46.2
Gợi ý bệnh chính
Ung thư [sarcoma] Kaposi ở khẩu cái [vòm miệng]
C46.3
Gợi ý bệnh chính
Ung thư [sarcoma] Kaposi ở hạch lympho
C46.7
Gợi ý bệnh chính
Ung thư [sarcoma] Kaposi ở cơ quan khác
C46.8
Gợi ý bệnh chính
Ung thư [sarcoma] Kaposi ở nhiều cơ quan
C46.9
Gợi ý bệnh chính
Ung thư [sarcoma] Kaposi, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.