C47U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã C47
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Malignant neoplasm of peripheral nerves and autonomic nervous system
Hướng dẫn mã hóa của mã C47
Bao gồm
các dây thần kinh và/ hoặc hạch giao cảm và/ hoặc phó giao cảm
Các mã cùng loại C47
C47.0
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của đầu, mặt và/ hoặc cổ
C47.1
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai
C47.2
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm hông
C47.3
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực
C47.4
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của bụng
C47.5
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của vùng chậu
C47.6
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của thân, vị trí không xác định
C47.8
Gợi ý bệnh chính
U ác tính với tổn thương chồng lấn ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động
C47.9
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.