C69.2U ác tính ở võng mạc
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Retina
Các mã cùng loại C69
C69
U ác tính ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
C69.0
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở kết mạc
C69.1
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở củng mạc
C69.3
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở màng mạch
C69.4
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở thể mi
C69.5
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở tuyến lệ và/ hoặc ống lệ
C69.6
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở hốc mắt
C69.8
Gợi ý bệnh chính
U ác tính có tổn thương chồng lấn ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
C69.9
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở mắt, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.