C75U ác tính ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc cấu trúc liên quan
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã C75
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Malignant neoplasm of other endocrine glands and related structures
Hướng dẫn mã hóa của mã C75
Loại trừ
tuyến thượng thận ( C74. -) tuỵ nội tiết ( C25.4 ) buồng trứng ( C56 ) tinh hoàn ( C62. -) tuyến ức ( C37 ) tuyến giáp ( C73 )
Các mã cùng loại C75
C75.0
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở tuyến cận giáp
C75.1
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở tuyến yên
C75.2
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở ống sọ hầu
C75.3
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở tuyến tùng
C75.4
Gợi ý bệnh chính
U ác tính tiểu thể của động mạch cảnh
C75.5
Gợi ý bệnh chính
U ác tính tiểu thể của động mạch chủ và/ hoặc cận hạch thần kinh khác
C75.8
Gợi ý bệnh chính
U ác tính có tác động đến nhiều tuyến, không xác định
C75.9
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở tuyến nội tiết, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.