ICD-10 Việt Nam

C76U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã C76

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Chương II
U tân sinh
Nhóm C00-C97
U ác tính
Tên tiếng Anh
Malignant neoplasm of other and ill-defined sites

Hướng dẫn mã hóa của mã C76

Loại trừ

u ác tính của: hệ niệu sinh dục không xác định khác: nữ ( C57.9 ) nam ( C63.9 ) hệ lympho, mô tạo huyết và/ hoặc các mô liên quan ( C81. -- C96. -) vị trí không xác định ( C80. -)

Các mã cùng loại C76

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.