C77U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch lympho
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã C77
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Secondary and unspecified malignant neoplasm of lymph nodes
Hướng dẫn mã hóa của mã C77
Loại trừ
U ác tính ở hạch bạch huyết được xác định là nguyên phát ( C81. -- C86. -, C96. -)
Các mã cùng loại C77
C77.0
Gợi ý bệnh chính
U ác tính ở hạch vùng đầu, mặt và/ hoặc cổ
C77.1
Gợi ý bệnh chính
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch trong khoang ngực
C77.2
Gợi ý bệnh chính
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch trong ổ bụng
C77.3
Gợi ý bệnh chính
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch nách và/ hoặc hạch chi trên
C77.4
Gợi ý bệnh chính
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch bẹn và/ hoặc hạch chi dưới
C77.5
Gợi ý bệnh chính
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch trong vùng chậu
C77.8
Gợi ý bệnh chính
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch ở nhiều vùng
C77.9
Gợi ý bệnh chính
U ác tính thứ phát và/ hoặc không xác định ở hạch lympho, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.