C82U lympho thể nang
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã C82
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Follicular lymphoma
Hướng dẫn mã hóa của mã C82
Bao gồm
u lympho dạng nang có hoặc không có vùng toả rộng
Loại trừ
u lympho tế bào T/ NK trưởng thành ( C84. -)
Các mã cùng loại C82
C82.0
Gợi ý bệnh chính
U lympho thể nang độ I
C82.1
Gợi ý bệnh chính
U lympho thể nang độ II
C82.2
Gợi ý bệnh chính
U lympho thể nang độ III, không xác định
C82.3
Gợi ý bệnh chính
U lympho thể nang độ IIIa
C82.4
Gợi ý bệnh chính
U lympho thể nang độ IIIb
C82.5
Gợi ý bệnh chính
U lympho trung tâm nang thể lan toả
C82.6
Gợi ý bệnh chính
U lympho trung tâm thể nang da
C82.7
Gợi ý bệnh chính
Loại khác của u lympho thể nang
C82.9
Gợi ý bệnh chính
U lympho thể nang, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.