ICD-10 Việt Nam

C84.5U lympho tế bào T/ NK trưởng thành khác

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Gợi ý bệnh chính

Có thể dùng làm bệnh chính

Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương II
U tân sinh
Nhóm C00-C97
U ác tính
Mã loại C84
U lympho tế bào T/ NK trưởng thành
Tên tiếng Anh
Other mature T/NK- cell lymphomas

Hướng dẫn mã hóa của mã C84.5

Loại trừ

u lympho tế bào T nguyên bào miễn dịch mạch máu ( C86.5 ) u lympho nguyên bào NK ( C86.4 ) u lympho tế bào T thể bệnh lý ruột ( C86.2 ) u lympho tế bào T/ NK ngoài hạch típ mũi ( C86.0 ) u lympho tế bào T gan- lách ( C86.1 ) tăng sinh tế bào tế bào T C D30 - dương tính nguyên phát tại da ( C86.6 ) u lympho tế bào T dạng viêm mô mỡ dưới da ( C86.3 ) bệnh bạch cầu tế bào T ( C91. -)

Hướng dẫn bổ sung

- Lưu ý: Nếu dòng tế bào T hoặc tổn thương tế bào T được đề cập cùng với một bệnh u lympho cụ thể, hãy mã hoá cho phần mô tả cụ thể hơn.

Các mã cùng loại C84

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.