C86Các loại u lympho tế bào T/ NK xác định khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã C86
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm C00-C97
- U ác tính
- Tên tiếng Anh
- Other specified types of T/NK-cell lymphoma
Hướng dẫn mã hóa của mã C86
Loại trừ
u lympho tế bào lớn bất thục sản, ALK âm tính ( C84.7 ) u lympho tế bào lớn bất thục sản, ALK dương tính ( C84.6 )
Các mã cùng loại C86
C86.0
Gợi ý bệnh chính
U lympho tế bào NK/ T ngoài hạch, thể mũi
C86.1
Gợi ý bệnh chính
U lympho tế bào T gan- lách
C86.2
Gợi ý bệnh chính
U lympho tế bào T thể bệnh lý ruột (EATL)
C86.3
Gợi ý bệnh chính
U lympho tế bào T thể viêm mô mỡ dưới da
C86.4
Gợi ý bệnh chính
U lympho nguyê n bào NK
C86.5
Gợi ý bệnh chính
U lympho tế bào T nguyên bào miễn dịch mạch máu [AILD]
C86.6
Gợi ý bệnh chính
U lympho tế bào T thể da nguyê n phát CD30 dư ơng tính
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.