D10U lành ở miệng và/ hoặc họng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã D10
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm D10-D36
- U lành tính
- Tên tiếng Anh
- Benign neoplasm of mouth and pharynx
Các mã cùng loại D10
D10.0
Gợi ý bệnh chính
U lành ở môi
D10.1
Gợi ý bệnh chính
U lành ở lưỡi
D10.2
Gợi ý bệnh chính
U lành ở sàn miệng
D10.3
Gợi ý bệnh chính
U lành ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệng
D10.4
Gợi ý bệnh chính
U lành ở amydan
D10.5
Gợi ý bệnh chính
U lành ở phần khác của hầu- khẩu
D10.6
Gợi ý bệnh chính
U lành ở mũi- hầu
D10.7
Gợi ý bệnh chính
U lành ở hạ họng
D10.9
Gợi ý bệnh chính
U lành ở hầu, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.