D12U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã D12
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm D10-D36
- U lành tính
- Tên tiếng Anh
- Benign neoplasm of colon, rectum, anus and anal canal
Các mã cùng loại D12
D12.0
Gợi ý bệnh chính
U lành ở manh tràng
D12.1
Gợi ý bệnh chính
U lành ở ruột thừa
D12.2
Gợi ý bệnh chính
U lành ở đại tràng lên
D12.3
Gợi ý bệnh chính
U lành ở đại tràng ngang [ruột kết ngang]
D12.4
Gợi ý bệnh chính
U lành ở đại tràng xuống [ruột kết xuống]
D12.5
Gợi ý bệnh chính
U lành ở đại tràng sigma
D12.6
Gợi ý bệnh chính
U lành ở đại tràng, không xác định
D12.7
Gợi ý bệnh chính
U lành ở nơi nối trực tràng sigma
D12.8
Gợi ý bệnh chính
U lành ở trực tràng
D12.9
Gợi ý bệnh chính
U lành ở hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.