D21U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã D21
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm D10-D36
- U lành tính
- Tên tiếng Anh
- Other benign neoplasms of connective and other soft tissue
Các mã cùng loại D21
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã D21
Bao gồm
mạch máu bao hoạt dịch sụn cân mạc mỡ dây chằng, ngoại trừ dây chằng tử cung mạch bạch huyết cơ màng bao hoạt dịch gân (bao)
Loại trừ
sụn: khớp ( D16. -) thanh quản ( D14.1 ) mũi ( D14.0 ) mô liên kết ở vú ( D24 ) u mạch máu ( D18.0 ) u mỡ ( D17. -) u mạch bạch huyết ( D18.1 ) thần kinh ngoại biên và hệ thần kinh tự động ( D36.1 ) phúc mạc ( D20.1 ) vùng sau phúc mạc ( D20.0 ) Tử cung: u lành cơ trơn ( D25. -) dây chằng, bất kỳ ( D28.2 ) Mô mạch máu ( D18. -)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.