D23U lành khác ở da
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã D23
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm D10-D36
- U lành tính
- Tên tiếng Anh
- Other benign neoplasms of skin
Các mã cùng loại D23
D23.0
Gợi ý bệnh chính
U lành da ở môi
D23.1
Gợi ý bệnh chính
U lành da ở mi mắt kể cả khoé mắt
D23.2
Gợi ý bệnh chính
U lành da ở tai và/ hoặc ống tai ngoài
D23.3
Gợi ý bệnh chính
U lành da ở phần khác và/ hoặc không xác định của mặt
D23.4
Gợi ý bệnh chính
U lành da ở đầu và/ hoặc cổ
D23.5
Gợi ý bệnh chính
U lành da ở thân mình
D23.6
Gợi ý bệnh chính
U lành da ở chi trên, bao gồm vai
D23.7
Gợi ý bệnh chính
U lành da ở chi dưới, bao gồm hông
D23.9
Gợi ý bệnh chính
U lành da, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã D23
Bao gồm
u lành tính của: nang lông tuyến bã tuyến mồ hôi
Loại trừ
u mỡ lành tính ( D17.0 - D17.3 ) nơ vi [nevi] [nốt ruồi] sắc tố ( D22. -)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.