D29U lành ở cơ quan sinh dục nam
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã D29
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nam giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm D10-D36
- U lành tính
- Tên tiếng Anh
- Benign neoplasm of male genital organs
Hướng dẫn mã hóa của mã D29
Bao gồm
da cơ quan sinh dục nam
Các mã cùng loại D29
D29.0
Gợi ý bệnh chính
U lành ở dương vật
D29.1
Gợi ý bệnh chính
U lành ở tuyến tiền liệt
D29.2
Gợi ý bệnh chính
U lành ở tinh hoàn
D29.3
Gợi ý bệnh chính
U lành ở mào tinh hoàn
D29.4
Gợi ý bệnh chính
U lành ở bìu
D29.7
Gợi ý bệnh chính
U lành ở cơ quan sinh dục khác ở nam giới
D29.9
Gợi ý bệnh chính
U lành ở cơ quan sinh dục nam, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.