D35U lành ở tuyến nội tiết khác và/ hoặc không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã D35
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm D10-D36
- U lành tính
- Tên tiếng Anh
- Benign neoplasm of other and unspecified endocrine glands
Hướng dẫn mã hóa của mã D35
Loại trừ
tuỵ nội tiết ( D13.7 ) buồng trứng ( D27 ) tinh hoàn ( D29.2 ) tuyến ức ( D15.0 )
Các mã cùng loại D35
D35.0
Gợi ý bệnh chính
U lành ở tuyến thượng thận
D35.1
Gợi ý bệnh chính
U lành ở tuyến cận giáp
D35.2
Gợi ý bệnh chính
U lành ở tuyến yên
D35.3
Gợi ý bệnh chính
U lành ở ống sọ hầu
D35.4
Gợi ý bệnh chính
U lành ở tuyến tùng
D35.5
Gợi ý bệnh chính
U lành ở tiểu thể của động mạch cảnh
D35.6
Gợi ý bệnh chính
U lành ở tiểu thể của động mạch chủ và/ hoặc cận hạch thần kinh khác
D35.7
Gợi ý bệnh chính
U lành ở tuyến nội tiết xác định khác
D35.8
Gợi ý bệnh chính
U lành có tác động đến nhiều tuyến nội tiết
D35.9
Gợi ý bệnh chính
U lành ở tuyến nội tiết, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.