D46Hội chứng loạn sản tuỷ xương
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã D46
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Tên tiếng Anh
- Myelodysplastic syndromes
Các mã cùng loại D46
D46.0
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu dai dẳng không có nguyên hồng cầu sắt vòng, đã được khẳng định
D46.1
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu dai dẳng có nguyên hồng cầu sắt vòng
D46.2
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu dai dẳng có tăng tế bào blast [RAEB]
D46.4
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu dai dẳng, không xác định
D46.5
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu dai dẳng có loạn sản đa dòng tế bào [MDS- MLD]
D46.6
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng rối loạn sản tuỷ có bất thường nhiễm sắc thể del (5q) đơn độc
D46.7
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng rối loạn sản tuỷ khác
D46.9
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng rối loạn sản tuỷ, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã D46
Bao gồm
Hội chứng rối loạn sản tuỷ liên quan đến tác nhân alkyl Hội chứng rối loạn sản tuỷ liên quan đến epipodophyllotoxin Hội chứng rối loạn sản tuỷ liên quan đến quá trình điều trị không xác định khác
Loại trừ
thiếu máu bất sản do thuốc ( D61.1 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.