D47U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã D47
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Tên tiếng Anh
- Other neoplasms of uncertain or unknown behaviour of lymphoid, haematopoietic and related tissue
Các mã cùng loại D47
D47.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh mô bào và/ hoặc bệnh u tế bào mast [dưỡng bào] không tiên lượng được tiến triển và tính chất
D47.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh bạch cầu dòng trung tính mạn tính
D47.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý gamma thể đơn dòng không xác định (MGUS)
D47.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) nguyên phát
D47.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh xơ hoá tuỷ xương
D47.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh bạch cầu dòng tế bào ưa acid mạn tính [hội chứng tăng bạch cầu ưa acid]
D47.7
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh xác định khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan
D47.9
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.