E10Bệnh đái tháo đường típ 1
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã E10
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm E10-E14
- Đái tháo đường
- Tên tiếng Anh
- Type 1 diabetes mellitus
Các mã cùng loại E10
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã E10
Bao gồm
bệnh tiểu đường (bệnh đái tháo đường): khó kiểm soát khởi phát ở thanh thiếu niên dễ bị nhiễm toan ceton
Loại trừ
bệnh đái tháo đường (do): liên quan đến suy dinh dưỡng ( E12. -) trẻ sơ sinh ( P70.2 ) thai kỳ, khi đẻ và/ hoặc sau đẻ ( O24. -) đường niệu [bệnh đái tháo đường]: không xác định khác ( R81 ) thận ( E74.8 ) rối loạn dung nạp glucose ( R73.0 ) hạ insulin máu sau phẫu thuật ( E89.1 )
Hướng dẫn bổ sung
- Tham khảo Khối E10. -- E14. - Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.