F07.0Rối loạn nhân cách thực tổn
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương V
- Rối loạn tâm thần và hành vi
- Mã loại F07
- Rối loạn nhân cách và/ hoặc hành vi do bệnh lý, tổn thương và/ hoặc rối loạn chức năng não
- Tên tiếng Anh
- Organic personality disorder
Các mã cùng loại F07
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã F07.0
Loại trừ
thay đổi nhân cách lâu dài sau khi: khi trải qua thảm hoạ ( F62.0 ) bệnh tâm thần ( F62.1 ) hội chứng sau chấn động não ( F07.2 ) hội chứng sau viêm não ( F07.1 ) rối loạn nhân cách cụ thể ( F60. -)
Hướng dẫn bổ sung
- Rối loạn đặc trưng bởi sự thay đổi đáng kể các kiểu hành vi theo thói quen do đối tượng thể hiện trước khi mắc bệnh, liên quan đến việc thể hiện cảm xúc, nhu cầu và xung động. Suy giảm chức năng nhận thức và suy nghĩ, cũng như thay đổi bản năng tình dục, có thể là một phần của bệnh cảnh lâm sàng. - Thực tổn: - nhân cách giả loạn thần thực tổn - nhân cách giả chậm phát triển - Hội chứng: - thuỳ trán - rối loạn nhân cách động kinh thể viền - phẫu thuật mở thuỳ - sau phẫu thuật cắt chất trắng
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.