F18Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã F18
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương V
- Rối loạn tâm thần và hành vi
- Tên tiếng Anh
- Mental and behavioural disorders due to use of volatile solvents
Các mã cùng loại F18
F18.0
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, nhiễm độc cấp
F18.1
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, sử dụng gây hại
F18.2
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, hội chứng nghiện
F18.3
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, trạng thái cai
F18.4
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, trạng thái cai kèm mê sảng
F18.5
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, loạn thần
F18.6
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, hội chứng quên [mất trí nhớ]
F18.7
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộn
F18.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khác
F18.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã F18
Hướng dẫn bổ sung
- Tham khảo Khối F10. -- F19. - Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.