ICD-10 Việt Nam

F60.2Rối loạn nhân cách chống đối xã hội

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Gợi ý bệnh chính

Có thể dùng làm bệnh chính

Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương V
Rối loạn tâm thần và hành vi
Nhóm F60-F69
Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành
Mã loại F60
Rối loạn nhân cách xác định cụ thể
Tên tiếng Anh
Dissocial personality disorder

Các mã cùng loại F60

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã F60.2

Loại trừ

rối loạn hành vi ( F91. -) rối loạn nhân cách cảm xúc không ổn định ( F60.3 )

Hướng dẫn bổ sung

- Rối loạn nhân cách đặc trưng bởi sự coi thường các nghĩa vụ xã hội và sự thờ ơ vô cảm đối với cảm xúc của người khác. Có sự khác biệt lớn giữa hành vi ứng xử và các quy tắc chuẩn mực xã hội hiện hành. Hành vi này không thể nhanh chóng thay đổi khi gặp một tình huống bất lợi bao gồm cả hình phạt. Người bệnh không thể chịu nổi sự thất bại và rất dễ bùng nổ những cơn gây hấn bao gồm cả bạo lực; có xu hướng đổ lỗi cho người khác hoặc đưa ra những lý do hợp lý cho hành vi khiến người bệnh xung đột với xã hội. - Rối loạn nhân cách: - phi luân lý - chống đối xã hội - phi xã hội - trạng thái biến đổi nhân cách - rối loạn nhân cách chống đối xã hội

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.