G04.8Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương VI
- Bệnh hệ thần kinh
- Nhóm G00-G09
- Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
- Tên tiếng Anh
- Other encephalitis, myelitis and encephalomyelitis
Hướng dẫn mã hóa của mã G04.8
Hướng dẫn bổ sung
- Bệnh viêm não và viêm não- tuỷ sau nhiễm khuẩn không xác định khác - Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung để xác định bất kỳ cơn co giật động kinh nào liên quan ( G40. -).
Các mã cùng loại G04
G04
Bệnh viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ
G04.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm não rải rác cấp tính
G04.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý tuỷ liên quan virus T- lymphotropic ở người (HTLV)
G04.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm não- màng não và/ hoặc viêm tuỷ- màng tuỷ do vi khuẩn, không phân loại mục khác
G04.9
Gợi ý bệnh chính
Viêm não, viêm tuỷ và/ hoặc viêm não- tuỷ, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.