ICD-10 Việt Nam

G63.0*Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Không được sử dụng

Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương VI
Bệnh hệ thần kinh
Nhóm G60-G64
Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên
Tên tiếng Anh
Polyneuropathy in infectious and parasitic diseases classified elsewhere

Các mã cùng loại G63

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Hướng dẫn mã hóa của mã G63.0*

Hướng dẫn bổ sung

- Bệnh đa dây thần kinh (do): - Bệnh bạch hầu ( A36.8† ) - Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn ( B27. -†) - Bệnh phong ( A30. -†) - Bệnh Lyme ( A69.2† ) - Bệnh quai bị ( B26.8† ) - Sau nhiễm herpes ( B02.2† ) - Bệnh giang mai, muộn ( A52.1† ) - Bệnh giang mai bẩm sinh, muộn ( A50.4† ) - Bệnh lao ( A17.8† )

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.