G73.0*Hội chứng nhược cơ do bệnh nội tiết
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương VI
- Bệnh hệ thần kinh
- Nhóm G70-G73
- Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ
- Tên tiếng Anh
- Myasthenic syndromes in endocrine diseases
Các mã cùng loại G73
G73*
Bệnh khớp thần kinh - cơ và/hoặc cơ do bệnh phân loại mục khác
G73.1*
Hội chứng Lambert- Eaton (C00.-- D48.-†)
G73.2*
Hội chứng nhược cơ khác do bệnh u tân sinh (C00.-- D48.-†)
G73.3*
Hội chứng nhược cơ do bệnh khác phân loại mục khác
G73.4*
Bệnh lý cơ do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
G73.5*
Bệnh lý cơ do bệnh nội tiết
G73.6*
Bệnh lý cơ do bệnh chuyển hoá
G73.7*
Bệnh lý cơ do bệnh khác, phân loại mục khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã G73.0*
Hướng dẫn bổ sung
- Hội chứng nhược cơ do: - bệnh teo cơ đái tháo đường ( E10. -- E14. -† vớ i ký tự thứ tư là.4†) - nhiễm độc giáp trạng [cường giáp] ( E05. -†)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.