H19.1*Viêm giác mạc và/ hoặc kết giác mạc do virus herpes [herpes simplex] (B00.5†)
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương VII
- Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận
- Nhóm H15-H22
- Bệnh củng mạc, giác mạc, mống mắt và thể mi
- Tên tiếng Anh
- Herpesviral keratitis and keratoconjunctivitis (B00.5)
Các mã cùng loại H19
H19*
Rối loạn củng mạc và/hoặc giác mạc do bệnh phân loại mục khác
H19.0*
Viêm củng mạc và/ hoặc thượng củng mạc do bệnh phân loại mục khác
H19.2*
Viêm giác mạc và/ hoặc kết giác mạc do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc nhiễm ký sinh trùng khác phân loại mục khác
H19.3*
Viêm giác mạc và/ hoặc viêm kết giác mạc do bệnh khác phân loại mục khác
H19.8*
Rối loạn khác của củng mạc và/ hoặc giác mạc do bệnh phân loại mục khác
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã H19.1*
Hướng dẫn bổ sung
- Bệnh viêm giác mạc hình đĩa và/ hoặc dạng đuôi gai
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.