H35.1Bệnh lý võng mạc ở trẻ sinh non
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương VII
- Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận
- Nhóm H30-H36
- Rối loạn hắc mạc và võng mạc
- Mã loại H35
- Rối loạn võng mạc khác
- Tên tiếng Anh
- Retinopathy of prematurity
Các mã cùng loại H35
H35
Rối loạn võng mạc khác
H35.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý võng mạc nền và/ hoặc thay đổi mạch máu võng mạc
H35.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý võng mạc tăng sinh khác
H35.3
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá hoàng điểm và/ hoặc cực sau
H35.4
Gợi ý bệnh chính
Thoái hoá võng mạc ngoại biên
H35.5
Gợi ý bệnh chính
Loạn dưỡng võng mạc di truyền
H35.6
Gợi ý bệnh chính
Xuất huyết võng mạc
H35.7
Gợi ý bệnh chính
Bong các lớp võng mạc
H35.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn võng mạc xác định khác
H35.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn võng mạc, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã H35.1
Hướng dẫn bổ sung
- Xơ hoá võng mạc
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.