H90Giảm thính lực dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông khuyến khích
Theo chỉ báo cột 25 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Không dùng mã H90
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương VIII
- Bệnh của tai và xương chũm
- Nhóm H90-H95
- Rối loạn khác của tai
- Tên tiếng Anh
- Conductive and sensorineural hearing loss
Các mã cùng loại H90
H90.0
Giảm thính lực dẫn truyền, hai tai
H90.1
Giảm thính lực dẫn truyền một bên tai, không hạn chế sức nghe ở tai còn lại
H90.2
Giảm thính lực dẫn truyền, không xác định
H90.3
Giảm thính lực thần kinh giác quan, hai tai
H90.4
Giảm thính lực thần kinh giác quan một bên tai, không hạn chế sức nghe ở tai còn lại
H90.5
Giảm thính lực thần kinh giác quan, không xác định
H90.6
Giảm thính lực hỗn hợp dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan, hai tai
H90.7
Giảm thính lực hỗn hợp dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan một tai, không hạn chế sức nghe ở tai còn lại
H90.8
Giảm thính lực thần kinh giác quan và/ hoặc dẫn truyền hỗn hợp, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã H90
Bao gồm
điếc bẩm sinh
Loại trừ
câm điếc không phân loại mục khác ( H91.3 ) điếc không xác định khác ( H91.9 ) suy giảm thính lực: không xác định khác ( H91.9 ) do tiếng ồn ( H83.3 ) nhiễm độc tai ( H91.0 ) đột ngột (vô căn) ( H91.2 )
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.